Hổ trợ trực tuyến

Google
Lê Duy Hữu
Danh bạ website thuần Việt.

Tài nguyên dạy học

DOWLOAD PHẦN MỀM

Điểm báo online

Tra từ điển trực tuyến


Tra theo từ điển:



báo mới

(Xem báo) (Hỗ Trợ trực tuyến

dân trí

LỊCH VẠN NIÊN

Truyện cười

Xem truyện cười

Lịch xem truyền hình

Danh lam thắng cảnh

Nghe nhạc online

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Duy Hữu)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Ảnh ngẫu nhiên

Nho_on_thay_co.swf Nho_on_thay_co.swf Xem_diem_thi_lop_102.bmp DU_AN_HTGD.bmp Yahoo.bmp ThayCoOi.mp3 MaiTruongMenYeu.mp3 ConDuongDenTruong.mp3 Nhung_Dieu_Thay_Chua_Ke___Minh_Anh___Tran_Thanh_Son___Saigon_Audio___05.mp3 Phanmemgeogebra1.jpg Phanmemgeometerssketchpad1.jpg Phanmemdayhoc3.jpg Phanmemdayhoc2.jpg Phanmemdayhoc1.jpg Phanmemgeogebra.jpg Phanmemgeometerssketchpad.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Hình học 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Duy Hữu (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:50' 13-11-2009
    Dung lượng: 2.5 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn .../.../...
    CHƯƠNG I
    HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG



    Tiết 1: § 1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ
    ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
    Mục tiêu:
    - HS nắm được nội dung định lí 1 và định lí 2.
    - HS nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng để chứng minh định lí 1 và định lí 2.
    - Vận dụng các định lí để giải các bài tập đơn giản.
    Phương pháp:
    - Hướng dẫn, gợi mở giải quyết vấn đề.
    - Chứng minh địng lí.
    Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
    - GV: Bảng phụ vẽ hình.
    - HS: Thước thẳng, êke.
    Tiến trình dạy ( học:
    Ổn định: ( 1 / )
    Bài cũ: ( 6 / )
    GV đưa bảng phụ vẽ hình lên bảng. Yêu cầu HS nêu các tam giác vuông đồng dạng trong hình trên.
    GV giới thiệu kí hiệu các cạnh của tam giác
    AB = c; AC = b; BC = a; AH = h;
    BH = c’; CH = b’
    
    Hình 1
    
     3. Dạy bài mới:
    a) Đặt vấn đề: Trong tam giác vuông trên giữa các cạnh và hình chiếu có mói quan hệ nào hay không? Để biết rõ điều này thì thầy và các em cùng tìm hiểu bài học hôm nay.
    b) Triển khai bài dạy:
    
    HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS
    NỘI DUNG KIẾN THỨC
    
    Hoạt động 1: HỆ THỨC GIỮA CẠNH GÓC VUÔNG VÀ
    HÌNH CHIẾU CỦA NÓ LÊN CẠNH HUYỀN (20’)
    
    GV: Gọi HS đọc định lí
    HS thực hiện
    GV: hướng dẫn HS phân tích bài toán
    Ta có b2 = a.b’( AC2 = BC.HC
    Để có AC2 = BC.HC ta cần c/m điều gì ?
    HS cần chứng minh
    GV: yêu cầu HS chứng minh định lí
    1 HS lên bảng thực hiện
    Định lí : sgk
    Tổng quát b2 = a.b’ c2 = a.c’ (1)
    C/m
    Xét Δ vuông ABC và Δ vuông HAC
    Có chung góc nhọn C
    ( (trường hợp đồng dạng của tam giác vuông)
    (
    
    GV: cho cả lớp nhận xét bổ sung
    Tương tự về nhà C/m trường hợp còn lại
    GV: quan sát hình 1 nhận xét mối liên hệ giữa a, c’, b’,
    HS: a = b’ + c’
    GV: hãy tính b2 + c2
    HS thực hiện
    GV: Có nhận xét gì về tổng trên?
    Đây chính là định lí Pitago
    GV: đưa bảng phụ vẽ hình bài tập 1
    
    GV: em nào có cách khác để tính HC
    HS: HC =BC ( BH = 10 ( 3,6 = 6,4
    
    GV: yêu cầu HS vềø nhà giải thêm cách khác
    ( AC2 = BC.HC hay b2 = a.b’




    b2 + c2 = ab’+ ac’
    = a(b’ + c’) = a.a = a2



    Bài tập 1:
    Áp dụng định lí Pitago ta có
    BC2 = AB2 + AC2 = 62 + 82 = 100 = 102 ( BC = 10
    Áp dụng định lí 1
    AB2 = BH . BC ( BH = AB2 : BC
    = 36 : 10 = 3,6
    Tương tự HC = 6,4
    b)
    122 = x . 20
    ( x = 122 : 20 =144 : 20 = 7,2
    ( y = 20 ( x = 20 ( 7,2 = 12,8
    b2 = 20 . 12,8 =256 = 162
    
    Hoạt động 2: MỘT SỐ HỆ THỨC LIÊN HỆ TỚI ĐƯỜNG CAO (15’)
    
    GV: cho hs đọc định lí 2
    GV: yêu cầu HS làm ?2
    GV: hướng dẫn phân tích đi lên
    AH2 = BH . CH
    (
    
    (

    (
    CÂ chung
    Định lí 2: sgk
    Tổng quát h2 = b’.c’
    hay AH2 = BH . CH
    ?2
    xét Δ vuông HBA và HAC có CÂ chung (
    ( ( AH2 = BH . CH
    hay h2 = b’.c’


    
    GV: cho HS đọc ví dụ 2 sau đó làm bài tập 2 sgk
    GV đưa bảng phụ có hình vẽ bài tập 2
    


    GV: để tính x, y ta làm như thế nào?
    HS áp dụng định lí 1
    


    C1: a = 1+ 4 = 5
    Aùp dụng định lí 1 ta có
    x2 = 1 . 5 = 5 ( x =
    y2 =4 . 5 = 20 (
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    UPLOAD ẢNH VÀ LẤY LINK TRỰC TIẾP

    UPLOAD ẢNH / VIDEO và LẤY LINK MIỄN PHÍ

    ( Trang Imageshack.us )



    Tin tức 24h